THÔNG TIN HỖ TRỢ

Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Từ vựng tiếng Anh các chức danh trong trường học

Đây là từ vựng tiếng Anh về các chức danh trong trường học. Rất quan trọng nếu bạn được đi du học đấy nhé.



1.    Class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /: giáo viên chủ nhiệm
2.    Classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp
3.    Director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/: trưởng phòng đào tạo
4.    Headmaster /ˌhedˈmæstər /: hiệu trưởng
5.    Headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng
6.    President /ˈprezɪdənt/: hiệu trưởng
7.    Principal /ˈprɪnsəpl /: hiệu trưởng
8.    Rector /ˈrektər/: hiệu trưởng
9.    School head /skuːl hed /: hiệu trưởng 
10.    Student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /: quản lý học sinh
11.    Subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
12.    Tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm, gia sư
13.    Visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər /: giáo viên thỉnh giảng
14.    Visiting teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng

Chúc bạn học thành công!

Cụm từ tiếng Anh với get

Cụm từ tiếng Anh với get
Cụm từ với "GET"
- Get ready = Chuẩn bại sẵn sàng
- Get a jop = Có việc làm
- Get fired = Bị sa thải
- Get a life = Sống cuộc sống thực sự
- Get permission = Được cho phép
- Get the message = Hiểu được ngụ ý của ai đó
- Get maried = Kết hôn
- Get divorced = Ly dị
- Get a promotion = được thăng chức
- Get started = Bắt đầu(làm gì đó)
- Get the picture = hiểu được sự việc
- Get lost = lạc đường, đừng làm phiền
- Get home = về nhà

------------
Xem thêm:
- Nghe tiếng Anh
- Học tiếng Nhật cấp tốc
Cụm từ tiếng Anh với get

Luyện nghe có phải là yếu tố quan trọng nhất khi học tiếng Anh

Lang thang online thấy bài viết về cách làm sao để học tiếng anh nhanh nhất, hiệu quả nhất. 
Thấy rất đúng, hay share để mọi người áp dụng nhé



Các cụm từ với COME

come about = xảy ra
come aboard = lên tầu
come across = tình cờ gặp
http://toomva.com/cum-dong-tu-di-voi-come--c.87

Các cụm từ với COME

come after = nối nghiệp, kế ngiệp
come again = Trở lại
Come along = đi cùng,
come apart = tách rời, tách ra
...

Từ vựng tiếng Anh về các quân bài


từ vựng tiếng anh về các quân bài

--- Từ vựng cần nhớ về các quân bài --


Queen: Quân đầm trong bộ bài tây, quân hậu trong cờ vua

King: Quân già trong bộ bài tây, quân vua trong cờ vua

Jack: Quân bồi trong bộ bài tây 

Hearts: Chất cơ

Spade: Chất bích

Diamonds: Chất rô

Clubs: Chất nhép

The nine of hearts: Quân chín cơ


Ace: Quân Át

Joker: Quân phăng teo

Black square: Ô cờ đen

Chessman: Quân cờ


White square: Ô cờ trắng

Bishop: Quân tượng

Knight: Quân mã


Rock / Castle: Quân xe

Pawn: Quân tốt